nhẹ bồng

Học thuật
Thân thiện
nhẹ bồng

Đứa trẻ nhẹ bồng khi bố bế lên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhẹ, nhẹ đến mức có thể nâng lên hoặc bồng lên một cách dễ dàng: "nhẹ bồng" miêu tả trạng thái trọng lượng rất nhỏ, tạo cảm giác thanh thoát, không nặng nề.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng nhẹ bồng. (Đứa bé rất nhẹ.)
    • Chiếc khô nhẹ bồng trong gió. (Chiếc khô nhẹ tênh trong gió.)
    • ấy bước đi nhẹ bồng như không. ( ấy bước đi rất nhẹ nhàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, thơ ca: "nhẹ bồng" thường được dùng để tả cảm giác thanh thoát, phiêu diêu, vượt lên trên những nặng nề trần thế.

    • Tâm hồn nhẹ bồng sau buổi thiền định. (Tâm hồn trở nên thanh thản, nhẹ nhõm sau buổi thiền định.)
  • Dùng để so sánh, ẩn dụ: Diễn tả sự vật, hiện tượng tính chất thanh thoát, không vướng bận.

    • Giấc mơ đêm qua nhẹ bồng như một làn hương. (Giấc mơ đêm qua thanh thoát, mơ hồ như một làn hương.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhẹ bỗng: Cách gọi khác, cùng nghĩa với "nhẹ bồng".

    • cỏ khô nhẹ bỗng. ( cỏ khô rất nhẹ.)
  • Nhẹ tênh: Nhẹ một cách đáng kể.

    • Chiếc túi vải nhẹ tênh. (Chiếc túi vải nhẹ lắm.)
  • Nhẹ nhàng: Nhẹ êm ái, thường dùng cho hành động, cử chỉ.

    • giáo nói chuyện nhẹ nhàng với học sinh. ( giáo nói chuyện êm ái, dịu dàng với học sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhẹ hều: (khẩu ngữ) rất nhẹ.
  • Nhẹ như lông hồng: Thành ngữ so sánh, chỉ sự cực kỳ nhẹ.
Từ trái nghĩa
  • Nặng trịch: Rất nặng, nặng một cách thô kệch.
  • Nặng nề: trọng lượng lớn hoặc mang tính chất nghiêm trọng, khó khăn.
Thành ngữ liên quan
  • Nhẹ như bấc, nặng như chì: Thành ngữ so sánh sự tương phản giữa nhẹ nặng.
  • Nhẹ tay, nhẹ chân: Chỉ hành động cẩn thận, khéo léo, không mạnh bạo.
nhẹ bồng

Đứa trẻ nhẹ bồng khi bố bế lên.

  1. Cg. Nhẹ bỗng. Nhẹ lắm có thể nâng cao lên dễ dàng: Thằng nhẹ bồng.

Từ gần giống

Từ chứa "nhẹ bồng"